Điều hòa âm trần Casper 2 chiều 50000 BTU CH-50TL22
1. Ưu điểm của điều hòa Casper CH-50TL22
- Trang bị thêm tính năng sưởi ấm giúp chống lại sự khắc nghiệt của thời tiết ở Việt Nam.
- Công suất 50000 Btu phù hợp lắp đặt trong không gian như phòng khách, phòng sinh hoạt chung.
- Gas R410A – Hiệu suất làm lạnh cao giúp cho việc làm mát không gian diễn ra nhanh chóng.
2. Mô tả chi tiết của điều hòa Casper CH-50TL22
Loại 2 chiều lạnh/sưởi
Điều hòa CH-50TL22 là loại điều hòa 2 chiều lạnh/sưởi ngoài tính năng làm lạnh cơ bản còn trang bị thêm tính năng sưởi ấm, mát trong mùa hè và sưởi ấm trong mùa đông. Đây là lựa chọn lý tưởng để lắp đặt cho nhu cầu sử dụng đa dạng, giúp chống lại sự khắc nghiệt của thời tiết ở Việt Nam.
Công suất 50000 Btu (diện tích dưới 80m²)
Với công suất lạnh 50000 BTU (tương đương 5.5 HP), tối ưu trong diện tích từ 70 – 80m², điều hòa Casper CH-50TL22 rất phù hợp lắp đặt trong không gian như phòng khách, phòng sinh hoạt chung. Nếu phòng có diện tích lớn hơn hoặc có khả năng thất thoát nhiệt, bạn có thể cân nhắc lựa chọn công suất lớn hơn.
Gas R410A – Hiệu suất làm lạnh cao
Điều hòa CH-50TL22 sử dụng gas R410A là môi chất làm lạnh mới với cấu tạo phức tạp hơn gas R22. Gas R410A đạt hiệu suất làm lạnh cao hơn khoảng 1.6 lần so với gas R22, đồng nghĩa với tiết kiệm năng lượng hơn. Ngoài ra, gas R410A khá thân thiện với môi trường.
Thông số kỹ thuật điều hòa âm trần Casper 2 chiều 50000 BTU CH-50TL22
| Điều hòa âm trần Casper | CH-50TL22 | ||
| Thông số cơ bản | Công suất định mức | BTU/h | 50000 |
| Công suất tiêu thụ định mức | W | 4870 | |
| Dòng điện định mức | A | 8,88 | |
| Nguồn điện dàn lạnh | V/Ph/Hz | 220-240V/1/50Hz | |
| Nguồn điện dàn nóng | V/Ph/Hz | 380-415V/3/50Hz | |
| Gas | R410A | ||
| Lượng gas nạp | g | 2700 | |
| Lưu lượng gió(H/M/L) | m3/h | 6400 | |
| Độ ồn | dB(A) | 60 | |
| Dàn lạnh | Kích thước máy | mm | 835x835x290 |
| Kích thước bao bì | mm | 910x910x350 | |
| Kích thước mặt | mm | 950x950x55 | |
| Kích thước bao bì mặt | mm | 1000x1000x100 | |
| Trọng lượng dàn | Kg | 26,5 | |
| Trọng lượng mặt | Kg | 5 | |
| Dàn Nóng | Máy nén | ATE590SC3Q9JK | |
| Động cơ quạt | YDK60-6E | ||
| Kích thước máy | mm | 940x368x1366 | |
| Kích thước bao bì | mm | 1080x460x1500 | |
| Khối lượng tịnh | Kg | 98 | |
| Ống | Đường kính ống lỏng | mm | 9,52 |
| Đường kính ống gas | mm | 19,05 | |
| Diện tích sử dụng đề xuất | m2 | 44-65 | |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.